Bảo hiểm An Sinh Thịnh Vượng

Tên thương mại của Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe tiêu chuẩn — chi trả chi phí y tế thực tế khi nằm viện, phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, tai nạn; kèm 6 quyền lợi bổ sung tự chọn: ngoại trú, nha khoa, thai sản, ung thư, tai nạn cá nhân và sinh mạng

Phổ biếnTừ 15 ngày tuổi đến 65 tuổiNội trú tới 450 triệu/năm

Nguồn: Quy tắc Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe tiêu chuẩn — Quyết định số 1431/2025-BM/CN ngày 30/06/2025 của Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh

Gia đình và lá chắn y tế cho bảo hiểm sức khỏe

Quyền lợi bảo hiểm

Chọn chương trình để xem hạn mức — chạm dấu + xem chi tiết từng quyền lợi

Gói đang xem

Yêu Thương

Chọn xem gói khác ở trên

Số tiền bảo hiểm

250.000.000đ /người/năm

Quyền lợi chính — Bắt buộc

Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạnTối đa 60 ngày/năm · loại trừ ung thư · phạm vi Việt Nam250.000.000đ/năm
Giới hạn viện phí /năm100.000.000đ
Viện phí /ngày — phòng, giường, ICU, tiền ăn, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thuốc, truyền máu, ôxy5.000.000đ
Phẫu thuật, thủ thuật nội trú /năm — gồm cấy ghép nội tạng, không gồm chi phí người hiến tạng100.000.000đ
Phục hồi chức năng /năm5.000.000đ
Điều trị cấp cứu trong tình trạng nguy kịch /năm125.000.000đ
Xe cứu thương, xe cấp cứu đường bộ /năm125.000.000đ
Khám & điều trị trong 30 ngày trước nhập viện /năm5.000.000đ
Tái khám & điều trị trong 30 ngày sau xuất viện /năm5.000.000đ
Y tá chăm sóc tại nhà sau xuất viện (tối đa 30 ngày) /năm5.000.000đ
Trợ cấp nằm viện /ngày (không quá 60 ngày/năm)200.000đ
Trợ cấp mai táng phí (tử vong tại bệnh viện)5.000.000đ

Điều trị tại phòng cấp cứu chỉ vì lý do ngoài giờ phục vụ của phòng khám/bệnh viện được coi là điều trị ngoại trú.

Quyền lợi bổ sung — Tùy chọn

Điều trị ngoại trúỐm đau, bệnh tật, tai nạn · loại trừ ung thư10.000.000đ/năm
Giới hạn /lần khám — khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thuốc kê đơn, điều trị trong ngày, phẫu thuật ngoại trú2.000.000đ
Vật lý trị liệu /ngày/lần (không quá 60 ngày/năm)100.000đ
Nha khoaKhám, lấy cao răng, trám răng, nhổ răng bệnh lý, chữa tủy, viêm nướu5.000.000đ/năm
Giới hạn /lần điều trị (gồm thuốc theo toa)1.000.000đ
Thai sản / biến chứng thai sảnChỉ áp dụng từ chương trình Yêu Thương trở lên10.000.000đ/năm
Khám thai thông thường /lần (tối đa 3 lần/thai kỳ, không gồm sàng lọc sơ sinh)200.000đ
Sinh thường, sinh mổ, biến chứng thai sản (nội trú, trong ngày, ngoại trú)10.000.000đ
Chăm sóc trẻ sơ sinh trong 7 ngày sau sinh (mẹ chưa xuất viện)150.000đ

Loại trừ bệnh bẩm sinh của trẻ sơ sinh.

Ung thưNội trú, ngoại trú và tử vong do ung thư200.000.000đ/năm
Điều trị nội trú /năm (tối đa 60 ngày/năm)80.000.000đ
Viện phí nội trú /ngày4.000.000đ
Phẫu thuật, thủ thuật nội trú80.000.000đ
Điều trị ngoại trú /năm20.000.000đ
Giới hạn /lần khám ngoại trú3.000.000đ
Tử vong do ung thư100.000.000đ
Tai nạn cá nhânSTBH /người/vụ theo lựa chọnTheo STBH lựa chọn
Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn100% STBH
Thương tật bộ phận vĩnh viễnTheo tỷ lệ % STBH
Mở rộng ngộ độc thức ăn, đồ uống, hít phải hơi độc, khí độc, chất độcTùy chọn Có/Không

Trên 65 – 70 tuổi: tối đa 100.000.000đ/người/vụ.

Sinh mạng cá nhânLoại trừ ung thưTheo STBH lựa chọn
Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản100% STBH

Trên 65 – 70 tuổi: tối đa 20.000.000đ/người/vụ.

Chỉ tham gia quyền lợi bổ sung khi đã có quyền lợi chính · Trẻ 15 ngày – 5 tuổi: đồng chi trả 20% (Bảo Minh thanh toán 80%) · Trên 65 – 70 tuổi: quyền lợi chính chỉ tham gia chương trình An Nhiên; Tai nạn cá nhân tối đa 100 triệu/vụ, Sinh mạng tối đa 20 triệu/vụ.

Phí bảo hiểm

Phí /người/năm=Số tiền bảo hiểm (STBH)×Tỷ lệ phí theo độ tuổi

Bạn tự chọn STBH và quyền lợi bổ sung — tham gia quyền lợi nào tính thêm phí quyền lợi đó

Đóng phí một lần, bảo vệ trọn cả năm

Nhiều ưu đãi về phí cho nhóm và gia đình — chuyên viên báo mức ưu đãi theo số người tham gia

Biểu phí chi tiết theo 11 nhóm tuổi — để lại thông tin để nhận báo phí chính xác theo lựa chọn của bạn.

Ước tính phí ngay

Phí bảo hiểm/người/năm = STBH × Tỷ lệ phí theo Phụ lục Biểu phí ban hành kèm Quyết định số 1431/2025-BM/CN. Liên hệ số điện thoại tư vấn 039-788-1266 để được báo phí chính xác theo độ tuổi và lựa chọn của bạn

Điều kiện tham gia

Người được bảo hiểmTừ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 65 tuổi, tái tục đến 75 tuổi

Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam, từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 65 tuổi tại ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm

Người từ trên 65 đến đủ 75 tuổi: chỉ tham gia nếu đã tham gia liên tục trước đó từ năm 65 tuổi

Không có tiền sử/đang bị ung thư; không bị tâm thần, bệnh phong, suy thận mạn; không thương tật vĩnh viễn trên 50%; không đang điều trị thương tật/nội trú

Trẻ dưới 6 tuổi tham gia cùng bố/mẹ hoặc khi bố/mẹ đã có bảo hiểm sức khỏe còn hiệu lực tại Bảo Minh; quyền lợi tương đương hoặc thấp hơn của bố/mẹ

Trẻ 15 ngày – 1 tuổi: bổ sung Bản yêu cầu bảo hiểm trong tình trạng sức khỏe tốt, đã xuất viện, cùng hợp đồng với bố/mẹ

Phạm vi bảo hiểmChi phí y tế thực tế trong thời hạn bảo hiểm · điều trị tại Việt Nam

Chi phí y tế thực tế phát sinh khi nằm viện, phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, tai nạn trong thời hạn bảo hiểm, không thuộc điểm loại trừ

Phạm vi địa lý điều trị: Việt Nam (trừ khi có thỏa thuận khác trong hợp đồng)

Mở rộng theo quyền lợi bổ sung đã tham gia: ngoại trú, nha khoa, thai sản, ung thư, tai nạn cá nhân, sinh mạng

Thời hạn & thời gian chờHợp đồng tối đa 1 năm · tai nạn không có thời gian chờ

Thời hạn bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng, tối đa không quá 01 năm; hiệu lực từ 00:00 ngày bắt đầu

Tai nạn: không áp dụng thời gian chờ

Bệnh thông thường, nha khoa: 30 ngày · Biến chứng thai sản: 90 ngày

Thai sản (sinh thường, sinh mổ): 365 ngày (cá nhân) / 270 ngày (nhóm)

Bệnh có sẵn, bệnh đặc biệt, ung thư: 365 ngày

Loại trừ & quy tắc

16 điểm loại trừ được nhóm theo 4 chủ đề — mở nhóm liên quan đến bạn

Chi phí y tế không thuộc phạm viĐiều trị không cần thiết, thẩm mỹ, khám định kỳ…7 điểm

Chi phí điều trị bất hợp lý, không cần thiết về mặt y tế hoặc theo yêu cầu của người được bảo hiểm mà không có chỉ định của bác sĩ

Điều trị hoặc dùng thuốc không theo chỉ dẫn của cơ sở y tế, bác sĩ; thuốc đông y không rõ nguồn gốc

Kiểm tra sức khỏe định kỳ, tầm soát ung thư kết quả bình thường, giám định y khoa không liên quan điều trị

Tật khúc xạ (cận, viễn, loạn thị), suy giảm thính lực, thị lực do thoái hóa tự nhiên

Thẩm mỹ, phẫu thuật thẩm mỹ, chỉnh hình

Thực phẩm chức năng, chất bổ sung dinh dưỡng, dược mỹ phẩm

Chi phí, chỉ định điều trị đã có từ trước ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm

Bệnh có sẵn, bẩm sinh & bệnh đặc thùBảo hiểm từ năm thứ 2 hoặc loại trừ theo quy tắc4 điểm

Bệnh có sẵn, bệnh đặc biệt: chỉ được bảo hiểm từ năm thứ hai tham gia liên tục tại Bảo Minh

Bệnh bẩm sinh, di truyền, dị tật bẩm sinh và biến chứng liên quan

Bệnh ung thư (không áp dụng loại trừ nếu tham gia quyền lợi bổ sung Ung thư)

Bệnh lao, sốt rét, bệnh nghề nghiệp, bệnh phong; bệnh lây qua đường tình dục, HIV/AIDS và biến chứng liên quan

Hành vi & rủi ro lớnRượu bia, cố ý, thể thao chuyên nghiệp, thảm họa…3 điểm

Ảnh hưởng bởi rượu, bia, ma túy, chất kích thích là nguyên nhân dẫn đến sự kiện bảo hiểm (trừ sử dụng theo chỉ định)

Tai nạn do cố ý gây thiệt hại, tham gia đánh nhau (trừ tự vệ chính đáng), thể thao chuyên nghiệp, hoạt động đua, hoạt động hàng không (trừ với tư cách hành khách)

Rủi ro thảm họa: động đất, núi lửa, sóng thần, nhiễm phóng xạ, dịch bệnh; chiến tranh, đình công, khủng bố, bạo động

Thai sản & nha khoa (khi chưa mua bổ sung)Được chi trả khi tham gia quyền lợi bổ sung tương ứng2 điểm

Sinh đẻ, kể cả biến chứng dẫn đến sinh đẻ (trừ khi tham gia quyền lợi bổ sung Thai sản); kế hoạch hóa gia đình, phá thai (trừ thai dị tật có chỉ định), điều trị vô sinh, thụ tinh nhân tạo, thay đổi giới tính

Điều trị răng và bệnh về răng, nướu (trừ khi tham gia quyền lợi bổ sung Nha khoa)

Quy tắc chungÁp dụng Quy tắc Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe tiêu chuẩn kèm Quyết định số 1431/2025-BM/CN ngày 30/06/20255 điểm

Áp dụng Quy tắc Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe tiêu chuẩn kèm Quyết định số 1431/2025-BM/CN ngày 30/06/2025

Chỉ được chọn quyền lợi bổ sung khi đã tham gia quyền lợi chính; hạn mức độc lập với quyền lợi chính

Quyền lợi có hiệu lực sau thời gian chờ tương ứng (xem Điều kiện tham gia)

Trẻ đủ 15 ngày tuổi – 5 tuổi: đồng chi trả 20% cho quyền lợi chính và ngoại trú (bỏ đồng chi trả nếu tăng phí 20% quyền lợi tương ứng)

Thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường: 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

Bảo hiểm An Sinh Thịnh Vượng và Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe tiêu chuẩn là hai sản phẩm khác nhau?

Là một sản phẩm. An Sinh Thịnh Vượng là tên thương mại của Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe tiêu chuẩn, ban hành theo Quyết định số 1431/2025-BM/CN ngày 30/06/2025 của Bảo Minh

Ai được tham gia bảo hiểm?

Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam, từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 65 tuổi. Người trên 65 đến đủ 75 tuổi chỉ tham gia được khi đã tham gia liên tục trước đó từ năm 65 tuổi. Trẻ dưới 6 tuổi tham gia cùng bố/mẹ hoặc khi bố/mẹ đã có bảo hiểm sức khỏe còn hiệu lực tại Bảo Minh

Phí bảo hiểm được tính như thế nào?

Phí bảo hiểm/người/năm = Số tiền bảo hiểm (STBH) × Tỷ lệ phí bảo hiểm. Tỷ lệ phí thay đổi theo độ tuổi và mức STBH bạn chọn; tham gia quyền lợi bổ sung nào tính thêm phí quyền lợi đó. Liên hệ hotline miễn cước 1800-588812 để được báo phí chính xác

Tham gia xong có được chi trả ngay không?

Quyền lợi có hiệu lực sau thời gian chờ: tai nạn không áp dụng thời gian chờ; bệnh thông thường và nha khoa 30 ngày; biến chứng thai sản 90 ngày; thai sản (sinh thường, sinh mổ) 365 ngày với cá nhân; bệnh có sẵn, bệnh đặc biệt và ung thư 365 ngày

Tài liệu quy tắc

Chăm sóc sức khỏe chủ động cho cả gia đình

Nhận báo phí theo độ tuổi và số tiền bảo hiểm bạn chọn — tư vấn miễn phí từ chuyên viên Bảo Minh trong vòng 15 phút

Nhận tư vấn miễn phí
Mức phí chỉ từ1.219.000đ/nămĐăng ký ngay